Khác 4 từ

âm sion hữu thanh

Cốt lõi quy tắc

Quy tắc 46 sion hữu thanh: -sion / -sure / -sual được phát âm /ʒ/ trong ngữ cảnh nhất định, thường sau nguyên âm hay phụ âm hữu thanh.

Hướng dẫn phát âm

Đầu lưỡi gần vùng sau lợi, không chạm; môi thả lỏng; rung dây thanh, luồng hơi ma sát liên tục.

Phân tích từ

  • casual /ˈkæʒuəl/: -sual → /ʒu/.
  • casualty /ˈkæʒuəlti/: giữ âm /ʒ/.
  • leisurely /ˈlɛʒərli/: -sure → /ʒər/.

Tránh nhầm lẫn

Không phải mọi -sion đều hữu thanh; mission phát âm /ʃ/.

Phân tích Phonics

Sau lợi, hơi liên tục, hữu thanh

Tham chiếu phát âm

  • Xem âm đứng trước có hữu thanh không
  • Ghi nhớ bằng pleasure/measure

Common Mistakes

Đọc /ʒ/ thành /ʃ/
Áp dụng /ʃən/ cho mọi -sion

Từ ví dụ