casualty

/ˈkæʒuəlti/
Âm tiết cas·u·al·ty
Trọng âm CAS-u-al-ty

Phân tích Phonics

cas
/kæʒ/
âm sion hữu thanh
u
/uə/
schwa
al
/əl/
schwa
ty
/ti/
đuôi ty

Nghĩa

thương vong; người bị nạn

Tham chiếu phát âm

💡

cas=/kæʒ/(casual) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

There were no casualties in the accident.

Không có thương vong nào trong vụ tai nạn.