Khác 1 từ

or /ɔr/

Cốt lõi quy tắc

or = /ɔr/ là nguyên âm chịu ảnh hưởng của /r/ khi or đứng ở âm tiết nhấn. Âm /ɔ/ tròn môi được giữ rõ trước khi chuyển sang /r/.

Hướng dẫn phát âm

Hạ phần sau của lưỡi, môi tròn nhẹ để phát /ɔ/. Luồng hơi liên tục, cuộn đầu lưỡi lên tạo /r/ kiểu Anh.

Phân tích từ

oral /ˈɔrəl/: or ở âm tiết nhấn đọc /ɔr/. So sánh port, form, north.

Tránh lỗi

Không nhầm với er/ir/ur /ɜr/ hoặc giảm âm thành /ər/ trong lời nói nhanh.

Phân tích Phonics

Tròn môi /ɔ/ → hơi liên tục → cuộn đầu lưỡi /r/.

Tham chiếu phát âm

  • Giữ rõ /ɔ/ trước khi chuyển sang /r/.
  • Luyện nghe phân biệt or và er/ir/ur.

Common Mistakes

Bỏ qua yếu tố /r/.
Nhầm với /ɜr/.

Từ ví dụ