yearning
/ˈjɜːrnɪŋ/
Âm tiết yearn·ing
Trọng âm YEARN-ing
Phân tích Phonics
yearn
/jɜːrn/
âm r kiểm
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
sự khao khát mãnh liệt
Tham chiếu phát âm
💡
yearn=/jɜːrn/(yearn) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
She felt a deep yearning for her hometown.
Cô ấy cảm thấy một sự khao khát sâu sắc đối với quê hương.