yearly
/ˈjɪrli/
Âm tiết year·ly
Trọng âm YEAR-ly
Phân tích Phonics
year
/jɪr/
âm ir
ly
/li/
hậu tố -ly
Nghĩa
hàng năm; mỗi năm một lần
Tham chiếu phát âm
💡
year=/jɪr/(year) + ly=/li/(happily)
Ví dụ
The company holds a yearly meeting in December.
Công ty tổ chức cuộc họp thường niên vào tháng Mười Hai.