yard
/jɑrd/
Âm tiết yard
Trọng âm YARD
Phân tích Phonics
y
/j/
phụ âm y
ar
/ɑr/
r控元音
d
/d/
phụ âm vô
Nghĩa
sân; thước yard (đơn vị chiều dài)
Tham chiếu phát âm
💡
y=/j/(yes) + ar=/ɑr/(car) + d=/d/(dog)
Ví dụ
The kids are playing in the yard.
Bọn trẻ đang chơi trong sân.