yacht

/jɒt/
Âm tiết yacht
Trọng âm YACHT

Phân tích Phonics

y
/j/
âm phụ âm
a
/ɒ/
âm o ngắn
cht
/t/
chữ câm

Nghĩa

du thuyền

Tham chiếu phát âm

💡

y=/j/(yes) + a=/ɒ/(hot) + t=/t/(tea)

Ví dụ

They sailed the yacht along the coast.

Họ lái du thuyền dọc theo bờ biển.