wrench

/rɛntʃ/
Âm tiết wrench
Trọng âm WRENCH

Phân tích Phonics

wr
/r/
chữ câm
e
/ɛ/
e ngắn
nch
/ntʃ/
nch /nch/

Nghĩa

cờ lê; giật hoặc xoắn mạnh

Tham chiếu phát âm

💡

r=/r/(red) + e=/ɛ/(bed) + nch=/ntʃ/(bench)

Ví dụ

He tightened the bolt with a wrench.

Anh ấy siết chặt bu lông bằng cờ lê.