wrapping
/ˈræpɪŋ/
Âm tiết wrap·ping
Trọng âm WRAP-ping
Phân tích Phonics
wr
/r/
chữ câm
a
/æ/
a ngắn
pp
/p/
phụ âm đôi
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
việc gói, bao bọc; dạng -ing của wrap
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + a=/æ/(cat) + p=/p/(pen) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
The wrapping on the gift is very colorful.
Lớp giấy gói của món quà rất nhiều màu sắc.