worship
/ˈwɜːrʃɪp/
Âm tiết wor·ship
Trọng âm WOR-ship
Phân tích Phonics
wor
/wɜːr/
r控元音
ship
/ʃɪp/
âm sh
Nghĩa
sự thờ phụng, tôn kính
Tham chiếu phát âm
💡
wor=/wɜːr/(word) + ship=/ʃɪp/(ship)
Ví dụ
They worship at the temple every week.
Họ thờ phụng tại ngôi đền mỗi tuần.