worn

/wɔːn/
Âm tiết worn
Trọng âm WORN

Phân tích Phonics

wor
/wɔː/
phát âm or
n
/n/
mũi ng

Nghĩa

đã cũ, bị mòn; quá khứ phân từ của wear

Tham chiếu phát âm

💡

wor=/wɔː/(for) + n=/n/(no)

Ví dụ

These shoes are worn but still comfortable.

Đôi giày này đã cũ nhưng vẫn thoải mái.