wording
/ˈwɜːrdɪŋ/
Âm tiết wor·ding
Trọng âm WOR-ding
Phân tích Phonics
wor
/wɜːr/
r控元音
d
/d/
âm phụ âm
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
cách dùng từ; cách diễn đạt
Tham chiếu phát âm
💡
wor=/wɜːr/(word) + ing=/ɪŋ/(running)
Ví dụ
The wording of the contract is very clear.
Cách dùng từ trong hợp đồng rất rõ ràng.