withdraw

/wɪðˈdrɔː/
Âm tiết with·draw
Trọng âm with-DRAW

Phân tích Phonics

with
/wɪð/
i ngắn
draw
/drɔː/
âm aw

Nghĩa

rút lại; rút tiền

Tham chiếu phát âm

💡

with=/wɪð/(with) + draw=/drɔː/(draw)

Ví dụ

She decided to withdraw some money from the bank.

Cô ấy quyết định rút một ít tiền từ ngân hàng.