winterbourne
/ˈwɪntəˌbɔːn/
Âm tiết win·ter·bourne
Trọng âm WIN-ter-bourne
Phân tích Phonics
win
/wɪn/
i ngắn
ter
/tə/
schwa
bourne
/bɔːn/
or dài
Nghĩa
dòng suối chỉ chảy vào mùa đông; địa danh
Tham chiếu phát âm
💡
win=/wɪn/(win) + ter=/tə/(better) + bourne=/bɔːn/(born)
Ví dụ
The winterbourne flows only after heavy winter rain.
Dòng winterbourne chỉ chảy sau những cơn mưa mùa đông lớn.