wholesale
/ˈhoʊlseɪl/
Âm tiết whole·sale
Trọng âm WHOLE-sale
Phân tích Phonics
whole
/hoʊl/
o dài
sale
/seɪl/
a_e dài
Nghĩa
bán buôn, bán sỉ
Tham chiếu phát âm
💡
whole=/hoʊl/(whole) + sale=/seɪl/(sale)
Ví dụ
They buy fruit at wholesale and sell it in small shops.
Họ mua trái cây với giá bán buôn và bán lại ở các cửa hàng nhỏ.