whisper
/ˈwɪspər/
Âm tiết whis·per
Trọng âm WHIS-per
Phân tích Phonics
wh
/w/
wh=w âm
i
/ɪ/
i ngắn
sp
/sp/
hỗn hợp phụ âm
er
/ər/
schwa r
Nghĩa
thì thầm; lời nói thì thầm
Tham chiếu phát âm
💡
wh=/w/(what) + i=/ɪ/(sit) + sp=/sp/(spin) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
She began to whisper so no one else could hear.
Cô ấy bắt đầu thì thầm để không ai khác nghe thấy.