whip
/wɪp/
Âm tiết whip
Trọng âm WHIP
Phân tích Phonics
wh
/w/
wh=w âm
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
p
/p/
th vô thanh
Nghĩa
roi; quất, đánh mạnh
Tham chiếu phát âm
💡
wh=/w/(what) + i=/ɪ/(sit) + p=/p/(pen)
Ví dụ
He used a whip to guide the horse.
Anh ấy dùng roi để điều khiển con ngựa.