whereby
/ˌwɛrˈbaɪ/
Âm tiết where·by
Trọng âm where-BY
Phân tích Phonics
where
/wɛr/
er r
by
/baɪ/
i dài
Nghĩa
nhờ đó; theo đó
Tham chiếu phát âm
💡
where=/wɛr/(where) + by=/baɪ/(by)
Ví dụ
They developed a system whereby users can save time.
Họ đã phát triển một hệ thống nhờ đó người dùng có thể tiết kiệm thời gian.