whereabouts
/ˈwɛrəbauts/
Âm tiết where·a·bouts
Trọng âm WHERE-a-bouts
Phân tích Phonics
where
/wɛr/
wh=w
a
/ə/
schwa
bouts
/baʊts/
ou đôi
Nghĩa
nơi ở, tung tích
Tham chiếu phát âm
💡
where=/wɛr/(where) + a=/ə/(about) + bouts=/baʊts/(bouts)
Ví dụ
No one knows his whereabouts.
Không ai biết tung tích của anh ấy.