wharf

/wɔːrf/
Âm tiết wharf
Trọng âm WHARF

Phân tích Phonics

wh
/w/
wh đọc w
ar
/ɔːr/
ar dài
f
/f/
âm ph

Nghĩa

cầu cảng, bến tàu

Tham chiếu phát âm

💡

wh=/w/(what) + ar=/ɔːr/(car) + f=/f/(fish)

Ví dụ

The ship is waiting at the wharf.

Con tàu đang đợi ở cầu cảng.