whale

/weɪl/
Âm tiết whale
Trọng âm WHALE

Phân tích Phonics

wh
/w/
wh đọc w
ale
/eɪl/
a_e dài

Nghĩa

cá voi

Tham chiếu phát âm

💡

wh=/w/(what) + ale=/eɪl/(sale)

Ví dụ

We saw a whale in the ocean.

Chúng tôi nhìn thấy một con cá voi ngoài đại dương.