wednesday
/ˈwɛnzdeɪ/
Âm tiết wens·day
Trọng âm WENS-day
Phân tích Phonics
wed
/wɛd/
e ngắn
nes
/nz/
schwa yếu
day
/deɪ/
ai dài
Nghĩa
Thứ Tư
Tham chiếu phát âm
💡
wed=/wɛd/(wedding) + nes=/nz/(business) + day=/deɪ/(day)
Ví dụ
We have an English class on Wednesday.
Chúng tôi có lớp tiếng Anh vào thứ Tư.