wealthy

/ˈwɛlθi/
Âm tiết wealth·y
Trọng âm WEALTH-y

Phân tích Phonics

weal
/wɛl/
e ngắn
th
/θ/
th vô thanh
y
/i/
y âm i

Nghĩa

giàu có, giàu sang

Tham chiếu phát âm

💡

weal=/wɛl/(well) + th=/θ/(thin) + y=/i/(happy)

Ví dụ

She comes from a wealthy family.

Cô ấy xuất thân từ một gia đình giàu có.