wavelength

/ˈweɪv.leŋθ/
Âm tiết wave·length
Trọng âm WAVE-length

Phân tích Phonics

wave
/weɪv/
a_e dài
len
/len/
e ngắn
gth
/ŋθ/
phát âm ng

Nghĩa

bước sóng; khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp

Tham chiếu phát âm

💡

wave=/weɪv/(wave) + len=/len/(length) + gth=/ŋθ/(length)

Ví dụ

Red light has a longer wavelength than blue light.

Ánh sáng đỏ có bước sóng dài hơn ánh sáng xanh.