waterfall

/ˈwɔːtərfɔːl/
Âm tiết wa·ter·fall
Trọng âm WA-ter-fall

Phân tích Phonics

wa
/wɔː/
a-e dài
ter
/tər/
schwa r
fall
/fɔːl/
âm aw

Nghĩa

thác nước, nơi nước đổ từ trên cao xuống

Tham chiếu phát âm

💡

wa=/wɔː/(water) + ter=/tər/(teacher) + fall=/fɔːl/(fall)

Ví dụ

The waterfall is beautiful after the rain.

Thác nước trở nên rất đẹp sau cơn mưa.