ware

/wer/
Âm tiết ware
Trọng âm WARE

Phân tích Phonics

w
/w/
âm wh
are
/er/
r控元音

Nghĩa

hàng hóa, sản phẩm (thường dùng trong từ ghép)

Tham chiếu phát âm

💡

w=/w/(we) + are=/er/(care)

Ví dụ

The shop sells kitchen ware.

Cửa hàng này bán đồ dùng nhà bếp.