ward
/wɔːrd/
Âm tiết ward
Trọng âm WARD
Phân tích Phonics
war
/wɔːr/
âm ar
d
/d/
âm d
Nghĩa
khu bệnh viện; người được giám hộ
Tham chiếu phát âm
💡
war=/wɔːr/(war) + d=/d/(dog)
Ví dụ
She works in the children's ward.
Cô ấy làm việc ở khoa nhi.