wander

/ˈwɑːndər/
Âm tiết wan·der
Trọng âm WAN-der

Phân tích Phonics

wan
/wɑːn/
a_e dài
der
/dər/
schwa r

Nghĩa

đi lang thang; đi không mục đích

Tham chiếu phát âm

💡

wan=/wɑːn/(want) + der=/dər/(teacher)

Ví dụ

We wandered through the old town without a map.

Chúng tôi lang thang qua khu phố cổ mà không có bản đồ.