wales

/weɪlz/
Âm tiết wales
Trọng âm WALES

Phân tích Phonics

wa
/weɪ/
a_e dài
l
/l/
chữ nguyên âm
es
/z/
z số nhiều

Nghĩa

số nhiều của wale; các gờ trên vải; (danh từ riêng) xứ Wales

Tham chiếu phát âm

💡

wa=/weɪ/(way) + l=/l/(let) + s=/z/(dogs)

Ví dụ

The corduroy fabric has deep wales.

Loại vải nhung kẻ này có các gờ rất rõ.