wagon
/ˈwæɡən/
Âm tiết wa·gon
Trọng âm WA-gon
Phân tích Phonics
wa
/wæ/
a ngắn
g
/ɡ/
g cứng
on
/ən/
schwa
Nghĩa
xe chở hàng bốn bánh
Tham chiếu phát âm
💡
wa=/wæ/(cat) + g=/ɡ/(go) + on=/ən/(lemon)
Ví dụ
The farmer loaded the hay onto the wagon.
Người nông dân chất cỏ khô lên xe wagon.