voyage
/ˈvɔɪɪdʒ/
Âm tiết voy·age
Trọng âm VOY-age
Phân tích Phonics
voy
/vɔɪ/
oy đôi
age
/ɪdʒ/
g mềm
Nghĩa
chuyến hành trình dài, thường bằng đường biển
Tham chiếu phát âm
💡
voy=/vɔɪ/(boy) + age=/ɪdʒ/(village)
Ví dụ
The ship began its voyage across the Pacific Ocean.
Con tàu bắt đầu chuyến hải trình băng qua Thái Bình Dương.