voting

/ˈvoʊtɪŋ/
Âm tiết vo·ting
Trọng âm VO-ting

Phân tích Phonics

vo
/voʊ/
âm tiết mở dài
ting
/tɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

việc bỏ phiếu

Tham chiếu phát âm

💡

vo=/voʊ/(vote) + ting=/tɪŋ/(sitting)

Ví dụ

Voting will take place tomorrow.

Việc bỏ phiếu sẽ diễn ra vào ngày mai.