volleyball
/ˈvɑːlibɔːl/
Âm tiết vol·ley·ball
Trọng âm VOL-ley-ball
Phân tích Phonics
vol
/vɑːl/
o ngắn
ley
/li/
y là i
ball
/bɔːl/
al biến âm
Nghĩa
bóng chuyền; môn thể thao đồng đội đánh bóng qua lưới bằng tay
Tham chiếu phát âm
💡
vol=/vɑːl/(volume) + ley=/li/(key) + ball=/bɔːl/(ball)
Ví dụ
She plays volleyball after school every day.
Cô ấy chơi bóng chuyền sau giờ học mỗi ngày.