volcanic

/vɑːlˈkænɪk/
Âm tiết vol·can·ic
Trọng âm vol-CAN-ic

Phân tích Phonics

vol
/vɑːl/
o ngắn
can
/kæn/
a ngắn
ic
/ɪk/
i ngắn

Nghĩa

thuộc về núi lửa; do núi lửa gây ra

Tham chiếu phát âm

💡

vol=/vɑːl/(volume) + can=/kæn/(can) + ic=/ɪk/(music)

Ví dụ

The island is famous for its volcanic activity.

Hòn đảo này nổi tiếng với hoạt động núi lửa.