vocational
/voʊˈkeɪʃənəl/
Âm tiết vo·ca·tion·al
Trọng âm vo-CA-tion-al
Phân tích Phonics
vo
/voʊ/
o dài
ca
/keɪ/
âm tên chữ
tion
/ʃən/
đuôi tion
al
/əl/
schwa
Nghĩa
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
Tham chiếu phát âm
💡
vo=/voʊ/(go) + ca=/keɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(animal)
Ví dụ
She is studying at a vocational school to learn practical skills.
Cô ấy đang học tại một trường dạy nghề để học các kỹ năng thực tế.