vitality
/vaɪˈtælɪti/
Âm tiết vi·tal·i·ty
Trọng âm vi-TAL-i-ty
Phân tích Phonics
vi
/vaɪ/
i_e dài
tal
/tæl/
a ngắn
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
sức sống, sinh lực
Tham chiếu phát âm
💡
vi=/vaɪ/(vital) + tal=/tæl/(talent) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
Regular exercise improves both health and vitality.
Tập thể dục đều đặn giúp cải thiện sức khỏe và sức sống.