visitor
/ˈvɪzɪtər/
Âm tiết vi·si·tor
Trọng âm VI-si-tor
Phân tích Phonics
vi
/vɪ/
i ngắn
si
/zɪ/
phụ âm hữu
tor
/tər/
âm or
Nghĩa
khách đến thăm
Tham chiếu phát âm
💡
vi=/vɪ/(visit) + si=/zɪ/(music) + tor=/tər/(actor)
Ví dụ
The museum welcomes thousands of visitors every year.
Bảo tàng này chào đón hàng nghìn du khách mỗi năm.