visa

/ˈviːzə/
Âm tiết vi·sa
Trọng âm VI-sa

Phân tích Phonics

vi
/viː/
i_e dài
sa
/zə/
schwa

Nghĩa

thị thực

Tham chiếu phát âm

💡

vi=/viː/(machine) + sa=/zə/(laser)

Ví dụ

She applied for a tourist visa.

Cô ấy đã nộp đơn xin thị thực du lịch.