violinist

/ˌvaɪəˈlɪnɪst/
Âm tiết vi·o·lin·ist
Trọng âm vi-o-LIN-ist

Phân tích Phonics

vi
/vaɪ/
i_e dài
o
/ə/
schwa
lin
/lɪn/
i ngắn
ist
/ɪst/
i ngắn

Nghĩa

nghệ sĩ vĩ cầm

Tham chiếu phát âm

💡

vi=/vaɪ/(violin) + o=/ə/(about) + lin=/lɪn/(linen) + ist=/ɪst/(artist)

Ví dụ

She is a talented violinist in the orchestra.

Cô ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm tài năng trong dàn nhạc.