violent
/ˈvaɪələnt/
Âm tiết vi·o·lent
Trọng âm VI-o-lent
Phân tích Phonics
vi
/vaɪ/
i_e dài
o
/ə/
schwa
lent
/lənt/
schwa yếu
Nghĩa
bạo lực, dữ dội
Tham chiếu phát âm
💡
vi=/vaɪ/(violin) + o=/ə/(about) + lent=/lənt/(talent)
Ví dụ
The movie contains violent scenes.
Bộ phim này có những cảnh bạo lực.