village

/ˈvɪlɪdʒ/
Âm tiết vil·lage
Trọng âm VIL-lage

Phân tích Phonics

v
/v/
th vô thanh
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
ll
/l/
phụ âm đôi
a
/ɪ/
schwa
ge
/dʒ/
g mềm

Nghĩa

làng; ngôi làng

Tham chiếu phát âm

💡

v=/v/(van) + i=/ɪ/(sit) + ll=/l/(ball) + age=/ɪdʒ/(orange)

Ví dụ

She grew up in a small village near the river.

Cô ấy lớn lên trong một ngôi làng nhỏ gần con sông.