vigor
/ˈvɪɡər/
Âm tiết vi·gor
Trọng âm VI-gor
Phân tích Phonics
vi
/vɪ/
i ngắn
gor
/ɡər/
âm er
Nghĩa
sức sống, sinh lực
Tham chiếu phát âm
💡
vi=/vɪ/(sit) + gor=/ɡər/(bigger)
Ví dụ
She speaks with great vigor.
Cô ấy nói chuyện với nhiều sinh lực.