view
/vjuː/
Âm tiết view
Trọng âm VIEW
Phân tích Phonics
v
/v/
âm phụ âm
iew
/juː/
u dài
Nghĩa
quang cảnh; quan điểm
Tham chiếu phát âm
💡
v=/v/(very) + iew=/juː/(few, new)
Ví dụ
The room has a beautiful view of the sea.
Căn phòng có tầm nhìn đẹp ra biển.