vicinity
/vɪˈsɪnɪti/
Âm tiết vi·cin·i·ty
Trọng âm vi-CIN-i-ty
Phân tích Phonics
vi
/vɪ/
i ngắn
cin
/sɪn/
c mềm
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y âm i
Nghĩa
vùng lân cận, khu vực xung quanh
Tham chiếu phát âm
💡
vi=/vɪ/(village) + cin=/sɪn/(cinema) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
There are several good restaurants in the vicinity of the hotel.
Có vài nhà hàng ngon ở khu vực lân cận khách sạn.