vibration
/vaɪˈbreɪʃən/
Âm tiết vi·bra·tion
Trọng âm vi-BRA-tion
Phân tích Phonics
vi
/vaɪ/
i-e dài
bra
/breɪ/
tên chữ a
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự rung; dao động
Tham chiếu phát âm
💡
vi=/vaɪ/(violin) + bra=/breɪ/(break) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The vibration of the phone was very strong.
Sự rung của điện thoại rất mạnh.