venue
/ˈven.juː/
Âm tiết ve·nue
Trọng âm VE-nue
Phân tích Phonics
ve
/ve/
e ngắn
nue
/njuː/
oo dài
Nghĩa
địa điểm tổ chức
Tham chiếu phát âm
💡
ve=/ve/(vet) + nue=/njuː/(new)
Ví dụ
The concert venue is near the river.
Địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc ở gần con sông.