ventilation
/ˌven.tɪˈleɪ.ʃən/
Âm tiết ven·ti·la·tion
Trọng âm ven-ti-LA-tion
Phân tích Phonics
ven
/ven/
e ngắn
ti
/tɪ/
i ngắn
la
/leɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự thông gió
Tham chiếu phát âm
💡
ven=/ven/(vent) + ti=/tɪ/(tip) + la=/leɪ/(late) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Good ventilation is important for indoor air quality.
Thông gió tốt rất quan trọng đối với chất lượng không khí trong nhà.