velocity
/vəˈlɑːsəti/
Âm tiết ve·lo·ci·ty
Trọng âm ve-LO-ci-ty
Phân tích Phonics
ve
/və/
schwa
lo
/lɑː/
o dài
ci
/sɪ/
c mềm
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
vận tốc (có hướng)
Tham chiếu phát âm
💡
ve=/və/(about) + lo=/lɑː/(lot) + ci=/sɪ/(city) + ty=/ti/(party)
Ví dụ
The velocity of the car increased rapidly.
Vận tốc của chiếc xe tăng lên nhanh chóng.