vehicle

/ˈviːhɪkəl/
Âm tiết ve·hi·cle
Trọng âm VE-hi-cle

Phân tích Phonics

ve
/viː/
e câm
hi
/hɪ/
i ngắn
cle
/kəl/
âm tiết -le

Nghĩa

phương tiện giao thông

Tham chiếu phát âm

💡

ve=/viː/(see) + hi=/hɪ/(hit) + cle=/kəl/(circle)

Ví dụ

This vehicle is very safe to drive.

Phương tiện này rất an toàn để lái.