vapor
/ˈveɪpər/
Âm tiết va·por
Trọng âm VA-por
Phân tích Phonics
va
/veɪ/
a-e dài
por
/pər/
âm r
Nghĩa
hơi nước; khí
Tham chiếu phát âm
💡
va=/veɪ/(vase) + por=/pər/(paper)
Ví dụ
Water vapor rises into the air.
Hơi nước bay lên không khí.